khăn choàng

khăn choàng

Trời lạnh, cô ấy quàng một chiếc khăn choàng len màu đỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một mảnh vải dài hoặc vuông, thường bằng chất liệu ấm áp, dùng để quàng quanh cổ, đầu hoặc vai để giữ ấm hoặc làm phụ kiện thời trang. Vật dụng này có thể nhiều kích cỡ, từ nhỏ như một chiếc khăn quàng cổ đến lớn như một tấm choàng.
    • Vật dụng tương tự dùng để che, phủ hoặc bảo vệ. Trong một số ngữ cảnh, "khăn choàng" có thể chỉ vật dụng dùng để che một phần cơ thể hoặc đồ vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trời lạnh, ấy quàng một chiếc khăn choàng len màu đỏ. (Dùng để giữ ấm.)
    • Chiếc khăn choàng lụa mỏng nhẹ giúp ấy trông thật thanh lịch. (Dùng làm phụ kiện thời trang.)
    • ngoại dùng khăn choàng để đắp lên đôi chân khi ngồi xem tivi. (Dùng để che, phủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khăn choàng cổ": thường dùng để chỉ loại khăn dài chuyên dùng để quàng quanh cổ.
    • Anh ấy luôn mang theo một chiếc khăn choàng cổ trong những chuyến đi xa.
  • "choàng khăn": hành động sử dụng khăn choàng.
    • ấy choàng khăn lên vai rồi bước ra ngoài.
Biến thể từ gần giống
  • Khăn quàng (danh từ): thường dùng với nghĩa tương tự "khăn choàng cổ", đặc biệt phổ biến trong trang phục học sinh, đồng phục.
    • Khăn quàng đỏ biểu tượng của đội viên Đội Thiếu niên Tiền phong.
  • Khăn voan (danh từ): loại khăn choàng mỏng, nhẹ, thường bằng lụa hoặc vải mỏng, dùng làm phụ kiện.
  • Áo choàng (danh từ): một loại trang phục dạng áo dài, rộng, tác dụng che phủ toàn bộ hoặc phần lớn cơ thể, khác với "khăn choàng" thường mảnh vải rời.
Từ đồng nghĩa
  • Khăn quàng cổ: từ đồng nghĩa trực tiếp, nhấn mạnh công dụng quàng quanh cổ.
  • Khăn ấm: nhấn mạnh chức năng giữ nhiệt.
  • Scarf (từ mượn tiếng Anh, phát âm Việt hóa): thường dùng trong ngữ cảnh thời trang.
Các cụm từ liên quan
  • Quàng khăn choàng: cụm động từ chỉ hành động sử dụng khăn choàng.
    • Mỗi sáng, ấy đều quàng khăn choàng trước khi đi làm.
  • Tháo khăn choàng: cụm động từ chỉ hành động bỏ khăn choàng ra.
    • Vào trong phòng ấm, anh ấy liền tháo khăn choàng ra.
Thành ngữ liên quan

(Từ "khăn choàng" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. Các cách diễn đạt thường mô tả hành động hoặc đặc điểm của .) - Ấm như trùm chăn, quàng khăn: cách nói von (thường trong thơ ca, văn chương) về cảm giác ấm áp, được bảo vệ. - nhà, các cháu nhỏ ấm như trùm chăn, quàng khăn.